HỖ TRỢ TÌM KIẾM

Google

TÀI NGUYÊN BLOG


ĐANG ONLINE

1 khách và 1 thành viên
  • Nguyễn Đình Hành
  • Trò chuyện cùng tôi

    • (Quản Trị BLOG)

    Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Biểu cảm

    Hoan hô Hi hi hi Buồn quá Buồn ngủ rồi Ha ha ha Hô hô hô Cười nhăn răng

    Đang đợi đấy Nhất trí cao Gọi điện nhé Suỵt … Hết cách rồi

    Sợ quá Suy nghĩ Tại sao Tạm biệt Trời ơi! Tức giận

    Hu hu hu Không thèm nói Xấu hổ Ồ !!! Nhanh lên nào Yeah!

    Trở về đầu

    phím tắt CTRL + HOME

    Chào mừng quý vị đến với BLOG HÓA HỌC - Chia sẻ tài liệu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Nhận biết -Tách

    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Bình
    Ngày gửi: 23h:25' 01-06-2011
    Dung lượng: 342.0 KB
    Số lượt tải: 2305
    Số lượt thích: 0 người
    A. NHẬN BIẾT CÁC CHẤT
    I. Nhận biết các chất trong dung dịch.
    
    Hoá chất
    Thuốc thử
    Hiện tượng
    Phương trình minh hoạ
    
    - Axit
    - Bazơ kiềm
    Quỳ tím
    - Quỳ tím hoá đỏ
    - Quỳ tím hoá xanh
    
    
    Gốc nitrat
    Cu
    Tạo khí không màu, để ngoài không khí hoá nâu
    8HNO3 + 3Cu 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
    (không màu)
    2NO + O2  2NO2 (màu nâu)
    
    Gốc sunfat
    BaCl2

    Tạo kết tủa trắng không tan trong axit
    H2SO4 + BaCl2  BaSO42HCl
    Na2SO4 + BaCl2  BaSO42NaCl
    
    Gốc sunfit
    - BaCl2
    - Axit
    - Tạo kết tủa trắng không tan trong axit.
    - Tạo khí không màu, mùi
    Na2SO3 + BaCl2  BaSO32NaCl
    Na2SO3 + HCl  BaCl2 + SO2 H2O
    
    Gốc cacbonat
    Axit, BaCl2, AgNO3
    Tạo khí không màu, tạo kết tủa trắng.
    CaCO3 +2HCl CaCl2 + CO2 H2O
    Na2CO3 + BaCl2  BaCO3 2NaCl
    Na2CO3 + 2AgNO3  Ag2CO3 2NaNO3
    
    Gốc photphat
    AgNO3
    Tạo kết tủa màu vàng
    Na3PO4 + 3AgNO3  Ag3PO4  + 3NaNO3
    (màu vàng)
    
    Gốc clorua
    AgNO3, Pb(NO3)2
    Tạo kết tủa trắng
    HCl + AgNO3  AgCl  + HNO3
    2NaCl + Pb(NO3)2  PbCl2  + 2NaNO3
    
    Muối sunfua

    Axit,
    Pb(NO3)2
    Tạo khí mùi trứng ung.
    Tạo kết tủa đen.
    Na2S + 2HCl  2NaCl + H2S
    Na2S + Pb(NO3)2  PbS2NaNO3
    
    Muối sắt (II)
    
    Tạo kết tủa trắng xanh, sau đó bị hoá nâu ngoài không khí.
    FeCl2 + 2NaOH  Fe(OH)2 2NaCl
    4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3 
    
    Muốisắt (III)
    
    Tạo kết tủa màu nâu đỏ
    FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 3NaCl
    
    Muối magie
    
    Tạo kết tủa trắng
    MgCl2 + 2NaOH  Mg(OH)2 2NaCl
    
    Muối đồng
    
    Tạo kết tủa xanh lam
    Cu(NO3)2 +2NaOH  Cu(OH)2 2NaNO3
    
    Muối nhôm
    
    Tạo kết tủa trắng, tan trong NaOH dư
    AlCl3 + 3NaOH  Al(OH)3 3NaCl
    Al(OH)3 + NaOH (dư)  NaAlO2 + 2H2O
    
    II. Nhận biết các khí vô cơ.
    
    Khí SO2
    Ca(OH)2,
    Dd nước brom
    Làm đục nước vôi trong.
    Mất màu vàng nâu của dd nước brom
    SO2 + Ca(OH)2  CaSO3 H2O
    SO2 + 2H2O + Br2  H2SO4 + 2HBr
    
    Khí CO2
    Ca(OH)2
    Làm đục nước vôi trong
    CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 H2O
    
    Khí N2
    Que diêm đỏ
    Que diêm tắt
    
    
    Khí NH3
    Quỳ tím ẩm
    Quỳ tím ẩm hoá xanh
    
    
    Khí CO
    CuO (đen)
    Chuyển CuO (đen) thành đỏ.
    CO + CuO  Cu + CO2 
    (đen) (đỏ)
    
    Khí HCl
    - Quỳ tím ẩm ướt
    - AgNO3
    - Quỳ tím ẩm ướt hoá đỏ
    - Tạo kết tủa trắng
    
    HCl + AgNO3  AgClHNO3
    
    Khí H2S
    Pb(NO3)2
    Tạo kết tủa đen
    H2S + Pb(NO3)2  PbS2HNO3
    
    Khí Cl2
    Giấy tẩm hồ tinh bột
    Làm xanh giấy tẩm hồ tinh bột
    
    
    Axit HNO3
    Bột Cu
    Có khí màu nâu xuất hiện
    4HNO3 + Cu Cu(NO3)2 + 2NO22H2O
    
    
    
    
    
    





    BÀI TẬP NHẬN BIẾT
    A. LÝ THUYẾT.
    I. Với chất khí.
    CO2: Nước vôi trong dư -> Đục nước vôi trong.
    SO2(Mùi hắc): Dung dịch brom(Br2) -> mất màu vàng của dung dịch brom. (SO2 + Br2 +2H2O-> HBr + H2SO4)
    NH3(mùi khai): Quỳ tím ẩm hóa xanh.
    Cl2(màu vàng): Dung dịch KI và hồ tinh bột -> Dung dịch màu xanh; Quỳ tím ẩm -> Đỏ, sau đó mất màu.
    H2S(mùi trứng thối): Dung dịch Pb(NO3)2 -> Kết tủa đen.
    HCl: Quỳ tím ẩm -> Hóa đỏ.
    Dung dịch AgNO3 -> Kết tủa trắng.
    N2:Que diêm có tàn đỏ -> Tắt.
    NO: Để ngoài không khí hóa màu nâu đỏ.
    NO2: Màu nâu đỏ, quỳ tím ẩm hóa đỏ.
    II. Dung dịch bazơ.
    Ca(OH)2: Dùng CO2, SO2: Có kết
     
    Gửi ý kiến
    print

    Trở về đầu

    phím tắt CTRL + HOME