XUẤT BẢN SÁCH

HỖ TRỢ TÌM KIẾM

Google

TÀI NGUYÊN BLOG


ĐANG ONLINE

1 khách và 0 thành viên

Trò chuyện cùng tôi

  • (Quản Trị BLOG)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Biểu cảm

    Hoan hô Hi hi hi Buồn quá Buồn ngủ rồi Ha ha ha Hô hô hô Cười nhăn răng

    Đang đợi đấy Nhất trí cao Gọi điện nhé Suỵt … Hết cách rồi

    Sợ quá Suy nghĩ Tại sao Tạm biệt Trời ơi! Tức giận

    Hu hu hu Không thèm nói Xấu hổ Ồ !!! Nhanh lên nào Yeah!

    Trở về đầu

    phím tắt CTRL + HOME

    Chào mừng quý vị đến với BLOG HÓA HỌC - Chia sẻ tài liệu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Anh văn 6 ( đầy đủ)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Nguyễn Hưng Lê
    Ngày gửi: 20h:47' 21-03-2009
    Dung lượng: 391.0 KB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người
    Period 1 Giới thiệu môn học - cách học
    I. Nội dung
    - Sách được biên soạn theo quan điểm chủ điểm, bao gồm các nội dung giao tiếp gần gũi sát thực với Part đích, nhu cầu và sở thích của học sinh.
    - Sách bao gồm 16 bài, mỗi bài gồm 3 phần : A, B , C.
    - Hoc sinh được rèn luyện 4 ky năng : Nghe - Nói - Đọc - Viết.
    - Giáo trình Anh - Mỹ.
    II. Yêu cầu :
    - Mỗi tuần 3 tiết x 35 tuần = 105 tiết.
    - Học sinh phải có đủ text book , work book , notebook.
    - Trong giờ học chăm chú nghe giảng, hăng hái phát biểu xây dựng bài.
    - Làm đủ bài tập, chuẩn bị bài trước khi đến lớp.
    III. Một số mẫu câu tiếng Anh thường dùng trong lớp học.
    - Greetings : - Good morning
    - Good afternoon
    - Good bye
    - How are you ?
    - Say something :
    - the weather like today?
    warm
    the date?
    .....
    IV. Homework
    - Learn model sentence greetings
    Say something
    - Prepare U1 - lesson 1
    * T guides Ss to prepare the lesson
    ...........................................................................................................

    Unit 1 - GREETINGS
    (5 Ps)
    Period 2 Lesson 1 - Part A - Hello

    A. The aim :
    - By the end of the lesson, students will be able to greet one another and introduce themselves numbers 0 - 5
    B. Teaching aid :
    - and teacher ‘ s book.
    - Tape, casette
    C. Procedure :
    I. Warm up : Greetings
    II. Pre_teach :
    - Hi = Hello : chào, xin chào (synonym)
    - name : tên (example)
    - my : của tôi
    - I : tôi, tớ
    - I am : tôi là
    - fine (adj) : khoẻ, tốt
    - thanks : cảm ơn
    * Check vocabulary : Rub out and remember
    III. Presentation :
    Using the picture and sutuations in book to introduce - greetings Hi
    Hello
    * Set the scene
    - T : hi T : hello
    - S1 : hi S2 : hello
    - Listen to the tape and repeat A1 A3
    - Introduce the name.
    My name is ......
    I am
    * Model sentences :
    My name is Lan
    I am Lan.
    How are you ?
    fine, thanks.
    * Check - meaning - form - use - pronunciation.
    IV. Practice :
    - Ask Ss to practice A2 , A4 , A6 , A7 by T - Ss, half - half , open pair , closed - pair
    V. Production
    Ss do dialogues themselves like model
    * Consolidation
    VI. Homework :
    1. Learn by heart new words and model sents
    2. Guide Ss to do the exercise 1,2 ( P.4 )
    Give remarks and mark
    ........................................................................................................................
    Unit 1 - GREETINGS
    Period 3 Unit 1 - Lesson 2
    Part B - Good morning

    A. The aim :
    - By the end of the lesson, Students will be able to understand and practice greeting and ask and answer the health
    B. Teaching aid : - and books.
    - Pictures, tape, casettle.
    C. Procedure:
    I.Warm up : - Greetings hi - How are you, class ?
    Hello
    II. Pre_teach:
    1. Pre - teach
    - Good morning : Chào buổi sáng ( situation of picture )
    - Good afternoon : Chào buổi chiều ( “ )
    - Good everning : Chào buổi tối ( “ )
    - Good bye / bye : Chào tạm biệt ( example )
    - Good night : Chúc ngủ ngon ( ---- )
    * Checking vocabulary : Rub out and remember
    2. Presentation text.
    * Set the scene : - Greetings
    Avatar
    Chia sẻ kinh nghiệm tại đây http://dhanhcs.violet.vn/entry/list/cat_id/1108435
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Trở về đầu

    phím tắt CTRL + HOME