XUẤT BẢN SÁCH

HỖ TRỢ TÌM KIẾM

Google

TÀI NGUYÊN BLOG


ĐANG ONLINE

5 khách và 0 thành viên

Trò chuyện cùng tôi

  • (Quản Trị BLOG)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Biểu cảm

    Hoan hô Hi hi hi Buồn quá Buồn ngủ rồi Ha ha ha Hô hô hô Cười nhăn răng

    Đang đợi đấy Nhất trí cao Gọi điện nhé Suỵt … Hết cách rồi

    Sợ quá Suy nghĩ Tại sao Tạm biệt Trời ơi! Tức giận

    Hu hu hu Không thèm nói Xấu hổ Ồ !!! Nhanh lên nào Yeah!

    Trở về đầu

    phím tắt CTRL + HOME

    Chào mừng quý vị đến với BLOG HÓA HỌC - Chia sẻ tài liệu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bai soan A 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:12' 12-10-2008
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 146
    Số lượt thích: 0 người
    Teacher: Nguyen Thi Huong
    Dong Le Secondary school.
    Cook meals
    Things you do at home
    Wash the dishes
    Wash clothes
    Feed chickens
    Clean the room
    sweep the floor
    Tidy the bedroom
    Tidy the yard
    Chores you do at home:
    Wash the dishes
    Tidy the bedroom
    Sweep the floor
    cook meals
    Clean the table
    feed the chickens
    Lesson 1:Getting started-Listen and read.
    Newwords:
    A cup board:
    Tủ chạn
    A sauce pan:
    A steamer:
    Cái chảo
    Cái nồi hấp
    Phải
    Have to:
    A sauce pan
    A steamer
    Have to
    A cup board
    Phải
    Read the dialogue:
    ?What does Nam have to do?
    Nam has to:
    cook dinner
    go to the market
    call Aunt Chi
    I have to go and visit grandma.
    ought to
    S
    +
    have to / has to
    ought to
    +
    V.
    Dùng để nói ai phải / nên làm gì.
    Practice:
    a
    b
    c
    f
    e
    d
    Look at the pictures and use the words to ask and answer what people have to do.
    You
    What do you have to do?
    I have to wash the dishes.
    She
    What does she have to do?
    She has to tidy the bedroom.
    Lan
    What does Lan have to do?
    She has to sweep the floor.
    Mai
    What does Mai have to do?
    She has to cook meals.
    Mary
    What does Mary have to do?
    She has to clean the table.
    What does Mary have to do?
    They
    They have to feed the chickens.
    What do they have to do?
    Lesson 1:Getting started-Listen and read.
    S + have to / has to / must + V.
    Look at the pictures in your books and use "must"/"have to" to complete the dialogue:
    Nga:Can you come to the movies,Lan?
    Lan: No. (0)…………… my chores.
    Nga: What do you have to do?
    Lan: I (1) …………… my bedroom.Then I (2) …………… the livingroom and I
    (3) ……………… the kitchenfloor,too. Nga: That won’t take long.What else?
    Lan: I (4)……………… the fish tank and then I (5) ………………. the garbage.Finally,I
    (6)………… the dog.
    Nga: OK.Let’s start.Then we can go out.
    feed
    empty
    do
    tidy
    sweep
    clean
    dust
    I have to do
    have to tidy
    have to dust
    have to sweep
    have to clean
    have to empty
    have to feed
    Do exercise Language focus 2 and 1 + 2 on page 20 in the workbook.
    Avatar
    Chào thầy!lâu không gặp thầy.Cảm ơn thầy đã ghé thăm.Nhà cửa thầy thay đổi nhiều quá-đẹp và khang trang hẳn!
     
    Gửi ý kiến

    Trở về đầu

    phím tắt CTRL + HOME