DẠY HỌC VÀ VIẾT SÁCH

HỖ TRỢ TÌM KIẾM

Google

TÀI NGUYÊN BLOG


ĐANG ONLINE

1 khách và 2 thành viên
  • Nguyễn Vinh Thuận
  • Nguyễn Tấn Hưng
  • Trò chuyện cùng tôi

    • (Quản Trị BLOG)

    Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Biểu cảm

    Hoan hô Hi hi hi Buồn quá Buồn ngủ rồi Ha ha ha Hô hô hô Cười nhăn răng

    Đang đợi đấy Nhất trí cao Gọi điện nhé Suỵt … Hết cách rồi

    Sợ quá Suy nghĩ Tại sao Tạm biệt Trời ơi! Tức giận

    Hu hu hu Không thèm nói Xấu hổ Ồ !!! Nhanh lên nào Yeah!

    Trở về đầu

    phím tắt CTRL + HOME

    Chào mừng quý vị đến với BLOG HÓA HỌC - Chia sẻ tài liệu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề kiểm tra khóa 2 - Hóa 9 online

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: Khóa học: CO2 + kiềm và muối ngậm nước. Đăng ký học online tại đây: https://docs.google.com/forms/d/e/1FAIpQLScLumJeFdIN6pH4VMCxmpMuerc0r58sWrVHozpoLmyBaL04ig/viewform
    Người gửi: Nguyễn Đình Hành (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:34' 18-08-2018
    Dung lượng: 475.5 KB
    Số lượt tải: 166
    Số lượt thích: 0 người
    ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KHÓA 2
    Thời gian: 60 phút
    ------------------
    Câu 1(2,0 điểm). Nung nóng hoàn toàn 22,5 gam hỗn hợp X gồm MgCO3, ZnCO3, CaCO3 thu được khí CO2 và 11,5 gam hỗn hợp chất rắn Y gồm MgO, ZnO, CaO. Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra ở phản ứng trên vào trong 150ml dung dịch Ba(OH)2 1M (khối lượng riêng D = 1,25 g/ml) thu được dung dịch Z. Tính nồng độ phần trăm của chất tan trong dung dịch Z.

    Đáp án
    Điểm
    
    Đặt RCO3 là công thức đại diện cho hỗn hợp X
    RCO3  RO + CO2 (
    BTKL ( 
     0,15.1 = 0,15 mol
    Đặt T =  ( Phản ứng tạo 2 muối
    Ta có PTHH chung (theo tỷ số T):
    5CO2 + 3Ba(OH)2 ( BaCO3 ( + 2Ba(HCO3)2 + H2O
    0,25 ( 0,05 0,1 mol
    mZ = 0,25.44 + 150.1,25 – 0,05.197 = 188,65 gam
    Nồng độ % chất tan trong dung dịch Z:
     13,73%
    
    
    
    Câu 2(2,0 điểm). Hấp thụ hết 2,8 lít SO2 (đktc) vào V lít dung dịch NaOH 2M, thu lấy toàn bộ dung dịch sau phản ứng đem làm bay hơi toàn bộ lượng nước thì thu được 19,75 gam rắn khan.
    a) Tính V.
    b) Cần m(gam) dung dịch HCl 14,6% để tác dụng với 19,75 gam rắn khan nói trên thì khí vừa thoát hết. Tính m.
    Đáp án
    Điểm
    
    a) 
    Nếu vừa đủ tạo Na2SO3:
    (  0,125 ( mrắn = 0,125.126 = 15,75 gam
    Nếu vừa đủ tạo NaHSO3:
    (  0,125 ( mrắn = 0,125.104 = 13 gam
    Theo đề mrắn = 19,75 gam > 15,75gam ( Phản ứng tạo muối Na2SO3 và dư NaOH
    SO2 + 2NaOH ( Na2SO3 + H2O
    0,125 ( 0,25 0,125 mol
    Ta có: (2V – 0,25).40 + 15,75 = 19,75 ( V = 0,175 lít
    b) Na2SO3 + 2HCl ( 2NaCl + H2O + SO2 (
    NaOH + HCl ( NaCl + H2O
    Theo phản ứng: 
    ( m = 0,35.36,5.100/14,6 = 87,5 gam
    
    
    
    Câu 3(2,0 điểm). Cho từ từ 4,48 lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch chứa NaOH 0,5M và Ba(OH)2 0,3M đến khi phản ứng kết thúc thu được m gam kết tủa.
    a) Viết các phương trình hóa học của phản ứng xảy ra và tính giá trị m.
    b) Vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của số mol kết tủa BaCO3 theo số mol CO2 ở thí nghiệm trên?
    Đáp án
    Điểm
    
    a) Tính số mol CO2 = 0,2 mol ; NaOH = 0,1 mol; Ba(OH)2 = 0,06 mol
    Vì 
    ( kết tủa tan một phần.
    CO2 + Ba(OH)2 ( BaCO3 ( + H2O
    0,06 0,06( 0,06 mol
    CO2 + NaOH ( NaHCO3
    01 0,1( 0,1 mol
    CO2 + H2O + BaCO3 ( Ba(HCO3)2
    (0,2 – 0,16) ( 0,04 mol
    Khối lượng kết tủa: m = (0,06 – 0,04).197 = 3,94 gam.
    b) Các điểm đặc biệt:
    - Khi  = 0 ( = 0
    - Khi  ( (max) = 0,06 mol
    - Khi = 0,2 mol(  = 0,02 mol
    
    
    
    
    Câu 4(2,0 điểm). Làm lạnh 568 gam dung dịch bão hòa RCl từ nhiệt độ t1 xuống nhiệt độ t2 thì thấy có 37,8 gam chất rắn RCl.nH2O tách ra khỏi dung dịch. Biết độ tan của RCl ở nhiệt độ t1, t2 lần lượt là: 42,0 gam và 37,5 gam. Giá trị n là số nguyên dương, với n ≤ 5.
    Xác định công thức của tinh thể RCl.nH2O.
    Đáp án
    Điểm
    
    *Ở nhiệt độ t1: SRCl = 42 gam
    ( 142 gam ddbh có 42 gam RCl và 100 gam H2O
    568 gam ddbh ( 168 gam RCl và 400 gam H2O
    *Ở nhiệt độ t2: mdd = 568 – 37,8 = 530,2 gam
    ( mRCl (tan
    Avatar

    ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC THÊM (HSG)

     
    Gửi ý kiến

    Trở về đầu

    phím tắt CTRL + HOME