Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Hành (
trang riêng)
Ngày gửi: 20h:51' 12-11-2018
Dung lượng: 378.5 KB
Số lượt tải: 152
Số lượt thích:
0 người
KHÓA 4 ONLINE – THẦY NGUYỄN ĐÌNH HÀNH
Họ và tên học sinh: ………………………………………
Trường:……………………………………………………
Quận (huyện): ……………………Tỉnh (TP)…………….
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
Môn HÓA HỌC 9
Thời gian làm bài 60 phút
Ngày kiểm tra: 03/11/2018
Câu 1 (3,0 điểm): Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Biết khối lượng mol của các chất A1, A2, A3 thỏa mãn các biểu thức sau:
; ;
Hãy xác định công thức của các chất: X, A1, A2, A3, A4, A5, A6 và viết phương trình hóa học để thực hiện các chuyển hóa trên.
Hướng dẫn:
Giải hệ phương trình ( MA1 = 2; MA2 = 27; MA3 = 28
( X: Fe3O4; A1: H2; A2: Al ; A3: CO ; A4: HCl ; A5: FeCl3 ; A6: Fe(OH)3 hoặc FeCl2.
Các phương trình phản ứng:
(1) 2Al + 6HCl ( 2AlCl3 + 3H2 (
(2) Fe3O4 + 4H2 3Fe + 4H2O
(3) 3Fe3O4 + 8Al 9Fe + 4Al2O3
(4) Fe3O4 + 4CO 3Fe + 4CO2
(5) Fe + 2HCl ( FeCl2 + H2 (
(6) 3Fe + 2O2 Fe3O4
(7) 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
(8) H2 + Cl2 2HCl
(9) Fe3O4 + 8HCl ( FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
(10) FeCl3 + 3NaOH ( Fe(OH)3 ( + 3NaCl
Hoặc 2FeCl3 + Fe ( 3FeCl2 (Nếu chọn A6 là FeCl2)
(11) 6HCl + Fe2O3 ( 2FeCl3 + 3H2O
(12) Fe(OH)3 + 3HCl ( FeCl3 + 3H2O
Hoặc 2FeCl2 + Cl2 ( 2FeCl3 (Nếu chọn A6 là FeCl2)
Câu 2 (2,0 điểm): Để một mẩu kim loại Fe có khối lượng 14 (gam) ngoài không khí sau một thời gian thu được m1 (gam) rắn A gồm Fe và các oxit sắt. Hòa tan hoàn toàn rắn A vào m2 (gam) dung dịch HNO3 12,6 % loãng (dư 20% so với lượng phản ứng) thì thu được 3,36 lít (đktc) khí NO duy nhất.
Viết các phương trình hóa học xảy ra và tính m1, m2.
Hướng dẫn:
Tính = 0,25 mol; = 0,15 mol
Các phương trình phản ứng:
2Fe + O2 ( 2FeO
3Fe + 2O2 ( Fe3O4
4Fe + 3O2 ( 2Fe2O3
* Cách 1: Bảo toàn số mol nguyên tố và bảo toàn khối lượng.
Đặt công thức các chất trong A là: FexOy
3FexOy + (12x – 2y)HNO3 ( 3xFe(NO3)3 + (6x – y)H2O + (3x – 2y) NO (
Bảo toàn số mol Fe ( = 0,25 mol
Bảo toàn số mol N ( (phản ứng) = 0,15 + 0,25.3 = 0,9 mol
Bảo toàn khối lượng ( m1 = 0,25.242 + 0,45.18 + 0,15.30 – 0,9.63 = 16,4 gam
m2 = 540 gam.
* Cách 2: phân tích hệ số:
3FexOy + (12x – 2y)HNO3 ( 3xFe(NO3)3 + (6x – y)H2O + (3x – 2y) NO (
Theo phản ứng (
( m1 = = 14 + 0,15.16 = 16,4 gam
( m2 = 540 gam.
* Cách 3: Sử dụng quy đổi.
Quy đổi X gồm Fe và Fe2O3
Fe2O3 + 6HNO3 ( 2Fe(NO3)3 + 3H2O
a ( 6a (mol)
Fe + 4HNO3 ( Fe(NO3)3 + 2H2O + NO (
0,15 0,6 (0,15 mol
Ta có 0,15 + 2a = 0,25 ( a = 0,05 mol
m1 = 0,05.160 + 0,15.56 = 16,4 gam
(phản ứng) = 0,05.6 + 0,6 = 0,9 mol
( m2 = 540 gam.
* Cách 4: Sử dụng quy tắc hóa trị
Theo quy tắc hóa trị (
( m1 = = 14 + 0,15.16 = 16,4 gam
Bảo toàn số mol N (
Đề kiểm tra online khóa 4