XUẤT BẢN SÁCH

HỖ TRỢ TÌM KIẾM

Google

TÀI NGUYÊN BLOG


ĐANG ONLINE

3 khách và 0 thành viên

Trò chuyện cùng tôi

  • (Quản Trị BLOG)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Biểu cảm

    Hoan hô Hi hi hi Buồn quá Buồn ngủ rồi Ha ha ha Hô hô hô Cười nhăn răng

    Đang đợi đấy Nhất trí cao Gọi điện nhé Suỵt … Hết cách rồi

    Sợ quá Suy nghĩ Tại sao Tạm biệt Trời ơi! Tức giận

    Hu hu hu Không thèm nói Xấu hổ Ồ !!! Nhanh lên nào Yeah!

    Trở về đầu

    phím tắt CTRL + HOME

    Chào mừng quý vị đến với BLOG HÓA HỌC - Chia sẻ tài liệu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐÊ THI HSG NẾU HS LÀM ĐƯỢC ĐỀ NÀY CHẮC CHẮN CÓ GIẢI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Minh Đức
    Ngày gửi: 16h:16' 12-04-2012
    Dung lượng: 35.5 KB
    Số lượt tải: 2921
    ĐỀ THI THỬ LẦN CUỐI
    Câu I.
    1. Hợp chất có phân tử dạng A2B có tổng số hạt trong phân tử là 116. Trong phân tử số hạt mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 36. Xác định A, B. Biết rằng nguyên tử B nhiều hơn nguyên tử B là 5 proton.
    2. Biết độ tan của CuSO4 ở 15oC là 25g. Độ tan ở 90oC là 80g. Làm lạnh 650g dung dịch CuSO4 bão hoà ở 90oC xuống 15oC thấy có mg tinh thể CuSO4.5H2O tách ra. Tính m
    Câu II.
    1.Cân bằng các PTHH sau.
    Fe + HNO3---> Fe(NO3)3 + N2 + H2O
    Mg + HNO3 ---> Mg(NO3)2 + NO + H2O
    FexOy + H2 ---> FeO + H2O
    CxHy + O2 ----> CO2 + H2O
    KMnO4 + HCl ---> KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
    2. Hỗn hợp X gồm các khí sau H2, O2, SOx. Trong hỗn hợp H2 chiếm 50% về thể tích, O2 chiếm 25% còn lại là SOx. Trong hỗn hợp SOx chiếm 68,956% về khối lượng.
    a. Xác định công thức hoá học của SOx
    b. Tính tỷ khối của X so với O2
    Câu III.
    Bằng phương pháp hoá học nêu cách nhận biết các chất sau.
    4 dung dịch không màu đựng trong 4 lọ bị mất nhãn là NaCl, H2SO4, HCl, KOH
    4 chất rắn màu trắng là Na2O, Na, Mg, Al2O3
    Cho các chất sau: KMnO4, Zn, HCl, H2SO4, Fe, MgO. Điều chế các chất cần thiết để hoàn thành sơ đồ phản ứng sau.
    Fe  Fe3O4FeFeCl2
    Câu IV.
    Cho 5,6g hỗn hợp Mg, Zn, Al tác dụng với 100g dung dịch HCl 25,55% . Hỗn hợp kim loại có bị hoà tan hết không? Vì sao?
    Nung 10,2g hỗn hợp Al, Mg, Na trong khí Oxi dư. Sau phản ứng kết thúc thu được 17g hỗn hợp chất rắn . Mặt khác cho hỗn hợp các kim loại trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thấy thoát ra V lít khí và dung dịch A. Cô cạn A thì thu được mg muối Clorua khan. Tính V và m
    Câu V.
    Cho 4,48l khí SO2 tác dụng với 2,24l khí O2 theo phương trình hoá học SO2 + O2 SO3
    Sau khi phản ứng kết thúc ta thu được 5,6l hỗn hợp khí gồm SO2,O2,SO3.
    Tính thể tích mỗi khí có trong hỗn hợp sau phản ứng
    Tính hiệu suất của phản ứng
    Cho 7,2g Mg tác dụng với 2,24l khí O2 sau phản ứng kết thúc thu được hỗn hợp chất rắn A. Hoà tan A bằng 100g dung dịch HCl 29,2% thì thu được dung dịch B và khí C.
    Viết các phương trình hoá học xảy ra
    Tính thể tích khí C
    Tính C% của các chất có trong dung dịch B.
    Các khí đều được đo ở điều kiện tiêu chuẩn



     
    Gửi ý kiến

    Trở về đầu

    phím tắt CTRL + HOME