XUẤT BẢN SÁCH

HỖ TRỢ TÌM KIẾM

Google

TÀI NGUYÊN BLOG


ĐANG ONLINE

2 khách và 0 thành viên

Trò chuyện cùng tôi

  • (Quản Trị BLOG)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Biểu cảm

    Hoan hô Hi hi hi Buồn quá Buồn ngủ rồi Ha ha ha Hô hô hô Cười nhăn răng

    Đang đợi đấy Nhất trí cao Gọi điện nhé Suỵt … Hết cách rồi

    Sợ quá Suy nghĩ Tại sao Tạm biệt Trời ơi! Tức giận

    Hu hu hu Không thèm nói Xấu hổ Ồ !!! Nhanh lên nào Yeah!

    Trở về đầu

    phím tắt CTRL + HOME

    Chào mừng quý vị đến với BLOG HÓA HỌC - Chia sẻ tài liệu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Lý thuyết hóa học 9 ( vô cơ) HSG

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đình Hành (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:08' 07-08-2009
    Dung lượng: 375.0 KB
    Số lượt tải: 5715
    Số lượt thích: 4 người (Thu Thảo, Quach Thi Nga, Lê Tuấn Anh, ...)
    OXIT
    I- TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:

    OXIT BAZƠ
    OXIT AXIT
    
    1) Oxit bazơ + nước ( dung dịch bazơ
    Vd : CaO + H2O ( Ca(OH)2
    2) oxit bazơ + axit ( muối + nước
    Vd : CuO + 2HCl ( CuCl2 + H2O
    Na2O + 2HNO3 ( 2NaNO3 + H2O
    3) Oxit bazơ (tan) + oxit axit ( muối
    Vd : Na2O + CO2 ( Na2CO3

    1) Oxit axit + nước ( dung dịch axit
    Vd : SO3 + H2O ( H2SO4
    2) Oxit axit + dd bazơ ( muối + nước
    Vd : CO2 + Ca(OH)2 ( CaCO3 ( + H2O
    3) Oxit axit + oxit bazơ (tan) ( muối
    Vd : ( xem phần oxit bazơ )
    
    Lưu ý :
    - Các oxit trung tính ( CO,NO,N2O … ) không tác dụng với nước, axit, bazơ ( không tạo muối )
    - Một số oxit lưỡng tính ( Al2O3, ZnO, BeO, Cr2O3 …) tác dụng được với cả axit và dd bazơ
    Vd : Al2O3 + 2NaOH ( 2NaAlO2 + H2O
    Al2O3 + 6HCl ( 2AlCl3 + 3H2O
    - Các oxit lưỡng tính tạo ra gốc axit có dạng chung : RO2 , có hoá trị = 4 – hoá trị kim loại R
    - Một số oxit hỗn tạp khi tác dụng với axit hoặc dung dịch bazơ thì tạo ra nhiều muối
    Vd: Fe3O4 là oxit hỗn tạp của Fe(II) và Fe(III)
    Fe3O4 + 8HCl ( FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
    Vd 2 : NO2 là oxit hỗn tạp tương ứng với 2 axit HNO2 và HNO3
    2NO2 + 2NaOH ( NaNO2 + NaNO3 + H2O
    Natri nitrit Natri nitrat
    II- PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ TRỰC TIẾP
    1)Đốt các kim loại hoặc phi kim trong khí O2 ( trừ Ag,Au,Pt và N2 ):
    2) Nhiệt phân bazơ không tan Ví dụ : 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
    3) Nhiệt phân một số muối : Cacbonat ,nitrat , sunfat … của một số các kim loại ( Xem bài Pư nhiệt phân)
    Ví dụ : 2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 ( + O2 (
    CaCO3 CaO + CO2 (
    4) Điều chế các hợp chất không bền phân huỷ ra oxit
    Ví dụ : 2AgNO3 + 2NaOH ( 2NaNO3 + AgOH

    Ag2O ( H2O
    -------------------------------------

    BAZƠ
    I- TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

    BAZƠ TAN
    BAZƠ KT
    
    1) Làm đổi màu chất chỉ thị
    QT ( xanh
    dd bazơ +
    Phênolphtalein : ( hồng
    2) dd bazơ + axit ( muối + nước
    NaOH + HNO3 ( NaNO3 + H2O
    3) dd bazơ + oxit axit ( muối + nước
    Ba(OH)2 + CO2 ( BaCO3 ( + H2O
    4) dung dịch bazơ tác dụng với muối
    ( xem bài muối )
    5) dd bazơ tác dụng với chất lưỡng tính
    2Al + 2NaOH + 2H2O ( 2NaAlO2 + 3H2(

    1) Bazơ KT + axit ( muối + nước
    Cu(OH)2 + 2HCl ( CuCl2 + 2H2O
    2) Bazơ KT oxit bazơ + nước
    2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O


    
    
    II- PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ TRỰC TIẾP
    1) Điều chế bazơ tan
    * Kim loại tương ứng + H2O ( dd bazơ + H2 (
    Ví dụ : Ba + 2H2O ( Ba(OH)2 + H2 (
    * Oxit bazơ + H2O ( dd bazơ
    * Điện phân dung dịch muối ( thường dùng muối clorua, bromua … )
    Ví dụ : 2NaCl + 2H2O 2NaOH + H2( + Cl2 (
    * Muối + dd bazơ ( muối mới + bazơ mới
    Ví dụ : Na2CO3 + Ba(OH)2 ( BaCO3 ( + 2NaOH
    2) Điều chế bazơ không tan
    * Muối + dd bazơ ( muối mới + bazơ mới
    Ví dụ : CuCl2 + 2NaOH ( Cu(OH)2 ( + 2NaCl
    -----------------------------------------

    AXIT
    I- TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
    1) Tác dụng với chất chỉ thị màu:
    Dung dịch axit làm quì tím ( đỏ
    2) Tác dụng với kim loại :
    a) Đối với các axit thường (HCl, H2SO4 loãng )
    Axit + kim loại hoạt động ( muối + H2 (
    Ví dụ : 2HCl + Fe ( FeCl2 + H2 (
    b) Đối với các axit có tính oxi hoá mạnh như H2SO4 đặc , HNO3
    H2SO4 đặc SO2 (hắc )
    Kim loại ( trừ Au,Pt) + HNO3 đặc Muối HT cao + H2O + NO2 (nâu)
    Avatar

    file này đăng lâu rồi, có một số lỗi nên nay tui không dùng nữa vì đã soạn tài liệu khác, đầy đủ hơn.

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Trở về đầu

    phím tắt CTRL + HOME