Nguồn: Võ Hồng Thái
Người gửi: Phạm Quốc Hưng
Ngày gửi: 21h:34' 08-05-2011
Dung lượng: 118.6 KB
Số lượt tải: 563
Giáo khoa hóa vô cơ
1
Biên soạn: Võ Hồng Thái
Chương trình Hóa học
VIẾT CÁC PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
THƯỜNG GẶP
(CÁC CHẤT OXI HÓA, CHẤT KHỬ THƯỜNG GẶP)
Để viết được các phản ứng oxi hóa khử thì chúng ta cần biết một số chất oxi hóa và một
số chất khử thường gặp. Chất oxi hóa sau khi bị khử thì tạo thành chất khử liên hợp (chất
khử tương ứng); Cũng như chất khử sau khi bị oxi hóa thì tạo thành chất khử liên hợp
(chất khử tương ứng). Ta phải biết các chất khử và chất oxi hóa tương ứng thì mới viết
được phản ứng oxi hóa khử.
I. Các chất oxi hóa thường gặp
I.1. Các hợp chất của mangan: KMnO4, K2MnO4, MnO2 (MnO4-, MnO42-, MnO2)
+7 +6 +4
- KMnO4, K2MnO4, MnO2 trong môi trường axit (H+) thường bị khử thành muối
+2
Mn2+
Thí dụ:
+7
+2
+2
+3
2KMnO4 + 10FeSO4 + 8H2SO4 2MnSO4 + 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 8H2O
Kali pemanganat Sắt (II) sunfat Mangan (II) sunfat Sắt (III) sunfat
Thuốc tím
(Chất oxi hóa) (Chất khử)
+7
+3
+2
+5
2KMnO4 + 5KNO2 + 3H2SO4 2MnSO4 + 5KNO3 + K2SO4 + 3H2O
Kali nitrit Kali nitrat
(Chất oxi hóa) (Chất khử)
+7
+4
+2
+6
2KMnO4 + 5K2SO3 + 3H2SO4 2MnSO4 + 6K2SO4 + 3H2O
Kali sunfit Kali sunfat
(Chất oxi hóa) (Chất khử)
+6
+2
+2
+3
K2MnO4 + 4FeSO4 + 4H2SO4 MnSO4 + 2Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 4H2O
Kali manganat Sắt (II) sunfat
(Chất oxi hóa) (Chất khử)
Managan (II) sun fat
Sắt (III) sunfat
+4
-1
+2
0
MnO 2
+
t 0
MnCl2 + Cl2 + 2H2O
© http://vietsciences.free.fr và http://vietsciences.org Võ Hồng Thái
Giáo khoa hóa vô cơ
170
Biên soạn: Võ Hồng Thái
Mangan đioxit
(Chất oxi hóa)
Axit clohđric (đặc) Mangan(II) clorua Khí clo
(Chất khử)
+4
+2
+2
+3
MnO2
Mangan đioxit
+
2FeSO4 + 2H2SO4 MnSO4
Sắt (II) sunfat Mangan (II) sunfat
+
Fe2(SO4)3 + 2H2O
Sắt (III) sunfat
(Chất oxi hóa)
(Chất khử)
+7
-1
+2
0
2KMnO4 + 10NaCl + 8H2SO4 2MnSO4 + 5Cl2 + K2SO 4 + 5Na2SO4 + 8H2O
Kali pemanganat Nat ri clorua
(Chất oxi hóa) (Chất khử)
Mangan (II) sunfat
Khí clo
+7
-1
+2
0
2KMnO4
+
16HCl 2MnCl2
+
5Cl2
+ 2KCl
+ 8H2O
Kali pemanganat
(Chất oxi hóa)
+7
Axit clohđric
(Chất khử)
+2
Mangan (II) clorua
+2
Khí clo
+3
- 2+
Ion pemanganat Ion sắt (II)
+
2+
Ion mangan (II)
+
5Fe3+ + 4H2O
Ion sắt (III)
(Chất oxi hóa) (Chất khử)
+7
-3
+2
+5
8KMnO4 + 5PH3 + 12H2SO4 8MnSO4 + 5H3PO4 + 4K2SO4 + 12H2O
Kali pemanganat Photphin
(Chất oxi hóa) (Chất khử)
Mangan (II) sunfat
Axit sunfuric
+7
0
+2
+2
2KMnO4 + 5Zn + 8H2SO4 2MnSO4 + 5ZnSO4 + K2SO4 + 8H2O
Kẽm
+7
+3 +
Lời nhắn, góp ý