XUẤT BẢN SÁCH

HỖ TRỢ TÌM KIẾM

Google

TÀI NGUYÊN BLOG


ĐANG ONLINE

5 khách và 0 thành viên

Trò chuyện cùng tôi

  • (Quản Trị BLOG)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Biểu cảm

    Hoan hô Hi hi hi Buồn quá Buồn ngủ rồi Ha ha ha Hô hô hô Cười nhăn răng

    Đang đợi đấy Nhất trí cao Gọi điện nhé Suỵt … Hết cách rồi

    Sợ quá Suy nghĩ Tại sao Tạm biệt Trời ơi! Tức giận

    Hu hu hu Không thèm nói Xấu hổ Ồ !!! Nhanh lên nào Yeah!

    Trở về đầu

    phím tắt CTRL + HOME

    Chào mừng quý vị đến với BLOG HÓA HỌC - Chia sẻ tài liệu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Phản ứng oxi hóa - khử

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: Võ Hồng Thái
    Người gửi: Phạm Quốc Hưng
    Ngày gửi: 21h:34' 08-05-2011
    Dung lượng: 118.6 KB
    Số lượt tải: 563
    Số lượt thích: 1 người (Phạm Trí Tân)







    Giáo khoa hóa vô cơ
    






    1
    






    Biên soạn: Võ Hồng Thái

    Chương trình Hóa học


    VIẾT CÁC PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
    THƯỜNG GẶP
    (CÁC CHẤT OXI HÓA, CHẤT KHỬ THƯỜNG GẶP)


    Để viết được các phản ứng oxi hóa khử thì chúng ta cần biết một số chất oxi hóa và một
    số chất khử thường gặp. Chất oxi hóa sau khi bị khử thì tạo thành chất khử liên hợp (chất
    khử tương ứng); Cũng như chất khử sau khi bị oxi hóa thì tạo thành chất khử liên hợp
    (chất khử tương ứng). Ta phải biết các chất khử và chất oxi hóa tương ứng thì mới viết
    được phản ứng oxi hóa khử.

    I. Các chất oxi hóa thường gặp

    I.1. Các hợp chất của mangan: KMnO4, K2MnO4, MnO2 (MnO4-, MnO42-, MnO2)

    +7 +6 +4
    - KMnO4, K2MnO4, MnO2 trong môi trường axit (H+) thường bị khử thành muối
    +2
    Mn2+

    Thí dụ:
    +7
    +2
    +2
    +3
    2KMnO4 + 10FeSO4 + 8H2SO4 2MnSO4 + 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 8H2O
    Kali pemanganat Sắt (II) sunfat Mangan (II) sunfat Sắt (III) sunfat
    Thuốc tím
    (Chất oxi hóa) (Chất khử)

    +7
    
    +3
    
    +2
    
    +5
    2KMnO4 + 5KNO2 + 3H2SO4 2MnSO4 + 5KNO3 + K2SO4 + 3H2O
    Kali nitrit Kali nitrat
    (Chất oxi hóa) (Chất khử)

    +7
    
    +4
    
    +2
    
    +6
    2KMnO4 + 5K2SO3 + 3H2SO4 2MnSO4 + 6K2SO4 + 3H2O
    Kali sunfit Kali sunfat
    (Chất oxi hóa) (Chất khử)

    +6
    
    +2
    
    +2
    
    +3
    K2MnO4 + 4FeSO4 + 4H2SO4 MnSO4 + 2Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 4H2O
    Kali manganat Sắt (II) sunfat
    (Chất oxi hóa) (Chất khử)
    Managan (II) sun fat
    Sắt (III) sunfat

    +4
    
    -1
    
    +2
    
    0
    MnO 2
    +
    t 0
    MnCl2 + Cl2 + 2H2O


    © http://vietsciences.free.fr và http://vietsciences.org Võ Hồng Thái






    Giáo khoa hóa vô cơ
    






    170
    






    Biên soạn: Võ Hồng Thái


    Mangan đioxit
    (Chất oxi hóa)
    

    Axit clohđric (đặc) Mangan(II) clorua Khí clo
    (Chất khử)

    +4
    
    +2
    
    +2
    
    +3
    MnO2
    Mangan đioxit
    +
    2FeSO4 + 2H2SO4  MnSO4
    Sắt (II) sunfat Mangan (II) sunfat
    +
    Fe2(SO4)3 + 2H2O
    Sắt (III) sunfat
    (Chất oxi hóa)
    (Chất khử)

    +7
    
    -1
    
    +2
    
    0
    2KMnO4 + 10NaCl + 8H2SO4 2MnSO4 + 5Cl2 + K2SO 4 + 5Na2SO4 + 8H2O
    Kali pemanganat Nat ri clorua
    (Chất oxi hóa) (Chất khử)
    Mangan (II) sunfat
    Khí clo

    +7
    
    -1
    
    +2
    
    0
    2KMnO4
    +
    16HCl 2MnCl2
    +
    5Cl2
    + 2KCl
    + 8H2O
    Kali pemanganat
    (Chất oxi hóa)

    +7
    Axit clohđric
    (Chất khử)

    +2
    Mangan (II) clorua


    +2
    Khí clo


    +3
    - 2+
    Ion pemanganat Ion sắt (II)
    +
    2+
    Ion mangan (II)
    +
    5Fe3+ + 4H2O
    Ion sắt (III)
    (Chất oxi hóa) (Chất khử)

    +7
    
    -3
    
    +2
    
    +5
    8KMnO4 + 5PH3 + 12H2SO4 8MnSO4 + 5H3PO4 + 4K2SO4 + 12H2O
    Kali pemanganat Photphin
    (Chất oxi hóa) (Chất khử)
    Mangan (II) sunfat
    Axit sunfuric

    +7
    
    0
    
    +2
    
    +2
    2KMnO4 + 5Zn + 8H2SO4 2MnSO4 + 5ZnSO4 + K2SO4 + 8H2O
    Kẽm

    +7
    
    +3 +
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Trở về đầu

    phím tắt CTRL + HOME